Ban-do-hanh-chinh-tphcm
Ban-do-hanh-chinh-tphcm

Bản đồ hành chính TP.HCM và 24 quận huyện mới nhất 2020

Mục lục

Bản đồ hành chính TP.HCM là bản đồ thể hiện ranh giới các đơn vị hành chính 24 quận huyện kèm theo địa danh và một số yếu tố chính về tự nhiên, kinh tế, xã hội. Mời bạn đọc cùng tìm hiểu chi tiết vấn đề này trong bài viết dưới đây!

✅ Thông tin hành chính TP. Hồ Chí Minh

Thành phố Hồ Chí Minh là thành phố trực thuộc trung ương được xếp loại đô thị đặc biệt, cùng với thủ đô Hà Nội. Thông tin hành chính của TP.HCM như sau:

– Tọa độ: 10°10′ – 10°38′ Bắc và 106°22′ – 106°54′ Đông.

– Vị trí: Vùng Đông Nam Bộ. Tiếp giáp với những địa phương sau:

  • Phía Bắc giáp tỉnh Bình Dương.
  • Phía Tây Bắc giáp tỉnh Tây Ninh.
  • Phía Đông Bắc và Đông giáp tỉnh Đồng Nai, Bà Rịa – Vũng Tàu.
  • Phía Đông Nam giáp Biển Đông và tỉnh Tiền Giang.
  • Phía Nam và Tây giáp tỉnh Long An.

Các điểm cực Bắc, Nam, Tây, Đông nằm tại:

  • Cực Bắc xã Phú Mỹ Hưng, huyện Củ Chi.
  • Cực Tây xã Thái Mỹ, huyện Củ Chi.
  • Cực Nam xã Long Hòa, huyện Cần Giờ.
  • Cực Đông xã Thạnh An, huyện Cần Giờ.

– Diện tích: 2095,239km2.

– Dân số: 8.993.082 người (tính đến 1/4/2019).

– Mật độ dân số: 4.363 người/km2.

– Đơn vị hành chính: 19 quận và 5 huyện. Trong đó có 322 đơn vị hành chính bao gồm 259 phường, 58 xã và 5 thị trấn.

✅ Bản đồ hành chính TP Hồ Chí Mình mới nhất

Ban-do-quy-hoach-tp-hcm-moi-nhat-2020
Bản đồ quy hoạch TP.HCM mới nhất 2020

🌟 Bản đồ hành chính Quận 1 mới nhất

Ban-do-quy-hoach-quan-1-moi-nhat-2020
Bản đồ hành chính Quận 1 mới nhất 2020

Quận 1 là một trong 4 quận trung tâm của TP.Hồ Chí Minh. Nơi đây tập trung nhiều ngôi nhà cao tầng và các đơn vị hành chính quan trọng của Thành phố và Bộ ban ngành Trung ương. 

Ngoài ra, các công trình kiến trúc nổi tiếng được xây dựng thời Pháp thuộc cũng nằm tại Quận 1 như UBND Thành phố, Bưu điện Thành phố, Thương xá Tax, Nhà thờ Đức Bà, …

📌 Thông tin chi tiết:

  • Vị trí: Quận 1 giáp với các Quận 2, 3, 4, 5, 10 và Bình Thạnh.
  • Diện tích: 7,73 km2.
  • Trụ sở hành chính: Số 47 đường Lê Duẩn, phường Bến Nghé.
  • Số đơn vị hành chính: 10 phường (Bến Thành; Bến Nghé; Đa Kao; Tân Định; Nguyễn Cư Trinh; Phạm Ngũ Lão; Cầu Kho; Nguyễn Thái Bình; Cầu Ông Lãnh; Cô Giang).
  • Dân số: 142.000 người.
  • Mật độ dân số: 18.370 người/km2.

🌟 Bản đồ hành chính Quận 2 mới nhất

Ban-do-quy-hoach-quan-2-moi-nhat-2020
Bản đồ hành chính Quận 2 mới nhất 2020

Quận 2 được xác định sẽ là Trung tâm mới của Thành phố trong tương lai về lĩnh vực tài chính – thương mại.

Quận 2 có nhiều khu đô thị mới được xây dựng dọc Xa lộ Hà Nội; đại lộ Mai Chí Thọ; … thu hút hàng chục nghìn người đến sinh sống và làm việc.

📌 Thông tin chi tiết:

  • Vị trí: Quận 1 giáp với các Quận 2, 3, 4, 5, 10 và Bình Thạnh.
  • Diện tích: 50 km2.
  • Trụ sở hành chính: 168 Trương Văn Bang, phường Thạnh Mỹ Lợi.
  • Số đơn vị hành chính: 11 phường (An Khánh; An Lợi Đông; An Phú; Bình An; Bình Khánh; Bình Trưng Đông; Bình Trưng Tây; Cát Lái; Thạnh Mỹ Lợi; Thảo Điền; Thủ Thiêm).
  • Dân số: 180.000 người.
  • Mật độ dân số: 3600 người/km2.

🌟 Bản đồ hành chính Quận 3 mới nhất

Ban-do-quy-hoach-quan-3-moi-nhat-2020
Bản đồ hành chính Quận 3 mới nhất 2020

Quận 3 mang nhiều nét đặc trưng nhất của trung tâm Sài Gòn từ xưa với nhiều công trình được xây dựng từ thời Pháp thuộc như: THPT Nguyễn Thị Minh Khai, THPT Lê Quý Đôn, THPT Marie Curie, biệt thự cổ…

Các con đường trung tâm của Quận 3 bao gồm: Hai Bà Trưng, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Nguyễn Thị Minh Khai, Lê Văn Sỹ, Cách mạng Tháng 8, …

📌 Thông tin chi tiết:

 Vị trí: Quận 3 giáp với các Quận 1, 10 và Phú Nhuận.

Diện tích: 5 km2.

Trụ sở hành chính: 99 Trần Quốc Thảo, phường 7.

Số đơn vị hành chính: 14 phường (1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13 và 14).

Dân số: 190.000 người.

Mật độ dân số: 38.403 người/km2.

🌟 Bản đồ hành chính Quận 4 mới nhất

Ban-do-quy-hoach-quan-4-moi-nhat-2020
Bản đồ hành chính Quận 4 mới nhất 2020

Quận 4 là quận nằm trên một cù lao hình tam giác được bao quanh bởi kênh rạch và sông Sài Gòn. Di tích lịch sử Bến Nhà Rồng là địa danh gắn liền với vùng đất này.

📌 Thông tin chi tiết:

  • Vị trí: Quận 4 giáp với các Quận 1, 2, 4, 7, 8.
  • Diện tích: 4 km2.
  • Trụ sở hành chính: 5 Đoàn Nhữ Hài, phường 12.
  • Số đơn vị hành chính: 15 phường (1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 18).
  • Dân số: 175.000 người.
  • Mật độ dân số: 43.750 người/km2.

🌟 Bản đồ hành chính Quận 5 mới nhất

Ban-do-quy-hoach-quan-5-moi-nhat-2020
Bản đồ hành chính Quận 5 mới nhất 2020

Đây là vùng đất tập trung cộng đồng người Hoa lớn nhất TPHCM. Đồng thời, là nơi có nhiều công trình đền, chùa, miếu mang đậm văn hóa Trung Quốc.

📌 Thông tin chi tiết:

  • Vị trí: Quận 5 giáp với các Quận 1, 4, 6, 8, 10, 11.
  • Diện tích: 4.27 km2.
  • Trụ sở hành chính: 203 An Dương Vương, phường 8.
  • Số đơn vị hành chính: 15 phường ( 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15.).
  • Dân số: 159.000 người.
  • Mật độ dân số: 43.913 người/km2.

🌟 Bản đồ hành chính Quận 6 mới nhất

Ban-do-quy-hoach-quan-6-moi-nhat-2020
Bản đồ hành chính Quận 6 mới nhất 2020

Quận 6 với Quận 5 thường được gọi chung cái tên Chợ Lớn. Chợ Bình Tây – Trung tâm thương mại nổi tiếng thường được đặt tại Quận này.

📌 Thông tin chi tiết:

  • Vị trí: Quận 6 giáp với các Quận 5, 8, 11, Bình Tân và Tân Phú.
  • Diện tích: 7 km2.
  • Trụ sở hành chính: 107 Cao Văn Lầu, phường 1.
  • Số đơn vị hành chính: 14 phường (1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13 và 14).
  • Dân số: 233.000 người.
  • Mật độ dân số: 38.721 người/km2.

🌟 Bản đồ hành chính Quận 7 mới nhất

Ban-do-quy-hoach-quan-7-moi-nhat-2020
Bản đồ hành chính Quận 7 mới nhất 2020

📌 Thông tin chi tiết:

  • Quận 7 nằm ở phía Nam Thành phố với nhiều khu đô thị nổi tiếng đã và đang được xây dựng: Phú Mỹ Hưng, Sunshine Diamond River, Eco Green Sài Gòn, …
  • Thông tin chi tiết
  •  Vị trí: Quận 7 giáp với các Quận 4, 8; huyện Bình Chánh, Nhà Bè và Nhơn Trạch (Đồng Nai).
  • Diện tích: 36 km2.
  • Trụ sở hành chính: 7 Đường Tân Phú, Phường Tân Phú.
  • Số đơn vị hành chính: 10 phường ( Bình Thuận, Phú Mỹ, Phú Thuận, Tân Hưng, Tân Kiểng, Tân Phong, Tân Phú, Tân Quy, Tân Thuận Đông, Tân Thuận Tây.).
  • Dân số: 360.000 người.
  • Mật độ dân số: 9017 người/km2.

🌟 Bản đồ hành chính Quận 8 mới nhất

Ban-do-quy-hoach-quan-8-moi-nhat-2020
Bản đồ hành chính Quận 8 mới nhất 2020

Quận 8 nằm ở phía Tây Nam thành phố với hệ thống kênh rạch chằng chịt. Chợ Bình Điền – Chợ đầu mối nông sản lớn nhất TPHCM đặt tại phường 15, Quận 8. 

📌 Thông tin chi tiết:

  • Vị trí: Quận 8 giáp với các Quận 4, 5, 7, 6, Bình Tân và huyện Bình Chánh.
  • Diện tích: 19,18 km2.
  • Trụ sở hành chính: 4 Dương Quang Đông, Phường 5.
  • Số đơn vị hành chính: 16 phường ( 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16).
  • Dân số: 424.000 người.
  • Mật độ dân số: 23.530 người/km2.

🌟 Bản đồ hành chính Quận 9 mới nhất

Ban-do-quy-hoach-quan-9-moi-nhat-2020
Bản đồ hành chính Quận 9 mới nhất 2020

Quận 9 nằm ở phía Đông thành phố có tốc độ phát triển kinh tế nhanh nhất hiện nay. Đây là nơi đi qua của nhiều tuyến đường trọng điểm như Xa lộ Hà Nội; cao tốc TPHCM – Long Thành – Dầu Giây; … Khu công nghệ cao hay Khu du lịch Suối Tiên cũng nằm trong Quận 9.

📌 Thông tin chi tiết:

  • Vị trí: Quận 9 giáp với các Quận 2, Thủ Đức, TP. Dĩ An và Đồng Nai.
  • Diện tích: 114 km2.
  • Trụ sở hành chính: 304 Xa lộ Hà Nội, Phường Hiệp Phú,.
  • Số đơn vị hành chính: 13 phường (Hiệp Phú, Long Bình, Long Phước, Long Thạnh Mỹ, Long Trường, Phú Hữu, Phước Bình, Phước Long A, Phước Long B, Tân Phú, Tăng Nhơn Phú A, Tăng Nhơn Phú B, Trường Thạnh.).
  • Dân số: 397.000 người.
  • Mật độ dân số: 3482 người/km2.

🌟 Bản đồ hành chính Quận 10 mới nhất

Ban-do-quy-hoach-quan-10-moi-nhat-2020
Bản đồ hành chính Quận 10 mới nhất 2020

Quận 10 là Quận trung tâm của TPHCM với các Quận 1, 3, 5. Quận 10 có nhiều địa điểm tham quan, di tích lịch sử, văn hoá, tôn giáo… nổi tiếng.

📌 Thông tin chi tiết:

  • Vị trí: Quận 10 giáp với các Quận 3, 5, 11, Tân Bình.
  • Diện tích: 6 km2.
  • Trụ sở hành chính: 474 Đường 3/2, Phường 14.
  • Số đơn vị hành chính: 15 phường (1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15).
  • Dân số: 234.000 người.
  • Mật độ dân số: 42.190 người/km2.

🌟 Bản đồ hành chính Quận 11 mới nhất

Ban-do-quy-hoach-quan-11-moi-nhat-2020
Bản đồ hành chính Quận 11 mới nhất 2020

Quận 11 có Khu du lịch Đầm Sen nằm trên đường Hòa Bình mỗi năm thu hút hàng trăm nghìn lượt du khách đến tham quan. Ngoài ra, còn có khu thể thao liên hợp Phú Thọ; chùa Giác Viên; chùa Phụng Sơn; …

📌 Thông tin chi tiết:

  • Vị trí: Quận 11 giáp với các Quận 5, 6, 10, Tân Phú, Tân Bình.
  • Diện tích: 5 km2.
  • Trụ sở hành chính: 270 Bình Thới, Phường 10.
  • Số đơn vị hành chính: 16 phường (1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16.).
  • Dân số: 209.000 người.
  • Mật độ dân số: 46.130 người/km2.

🌟 Bản đồ hành chính Quận 12 mới nhất

Ban-do-quy-hoach-quan-12-moi-nhat-2020
Bản đồ hành chính Quận 12 mới nhất 2020

Quận 12 nằm ở phía Tây Bắc thành phố nơi có trục đường Quốc lộ 1A, Quốc lộ 22 chạy qua.

📌 Thông tin chi tiết:

  • Vị trí: Quận 12 giáp với các Quận Thủ Đức, Gò Vấp, Bình Thạnh, Bình Tân, Tân Phú; huyện Hóc Môn và Củ Chi; TP. Thuận An, Bình Dương.
  • Diện tích: 53 km2.
  • Trụ sở hành chính: 1 Lê Thị Riêng, Phường Thới An.
  • Số đơn vị hành chính: 11 phường ( An Phú Đông, Đông Hưng Thuận, Hiệp Thành, Tân Chánh Hiệp, Tân Hưng Thuận, Tân Thới Hiệp, Tân Thới Nhất, Thạnh Lộc, Thạnh Xuân, Thới An, Trung Mỹ Tây).
  • Dân số: 620.000 người.
  • Mật độ dân số: 9815 người/km2.

🌟 Bản đồ hành chính Quận Thủ Đức mới nhất

Ban-do-quy-hoach-quan-thu-duc-moi-nhat-2020
Bản đồ hành chính Quận Thủ Đức mới nhất 2020

Quận Thủ Đức nổi tiếng là nơi tập trung nhiều Khu công nghiệp, khu chế xuất và khu đô thị Đại học Quốc gia TP.HCM. 

📌 Thông tin chi tiết:

  • Vị trí: Quận Thủ Đức giáp với các Quận 2, 9, 12, Bình Thạnh và Gò Vấp; TP.Dĩ An và Thuận An(Bình Dương).
  • Diện tích: 47,8 km2.
  • Trụ sở hành chính: 43 Nguyễn Văn Bá, phường Bình Thọ.
  • Số đơn vị hành chính: 12 phường ( Bình Chiểu, Bình Thọ, Hiệp Bình Chánh, Hiệp Bình Phước, Linh Chiểu, Linh Đông, Linh Tây, Linh Trung, Linh Xuân, Tam Bình, Tam Phú, Trường Thọ).
  • Dân số: 592.000 người.
  • Mật độ dân số: 12.385 người/km2.

🌟 Bản đồ hành chính Quận Tân Phú mới nhất

Ban-do-quy-hoach-quan-tan-phu-moi-nhat-2020
Bản đồ hành chính Quận Tân Phú mới nhất 2020

Quận Tân Phú có nhiều địa điểm tham quan như địa đạo Phú Thọ Hoà, đình Tân Thới,…

📌 Thông tin chi tiết:

  • Vị trí: Quận Tân Phú giáp với các Quận 6, 11, 12, Tân Bình, Bình Tân.
  • Diện tích: 16 km2.
  • Trụ sở hành chính: 70A Thoại Ngọc Hầu, Phường Hòa Thạnh,.
  • Số đơn vị hành chính: 11 phường (Hiệp Tân, Hòa Thạnh, Phú Thạnh, Phú Thọ Hòa, Phú Trung, Sơn Kỳ, Tân Quý, Tân Sơn Nhì, Tân Thành, Tân Thới Hòa, Tây Thạnh).
  • Dân số: 485.000 người.
  • Mật độ dân số: 26.104 người/km2.

🌟 Bản đồ hành chính Quận Phú Nhuận mới nhất

Ban-do-quy-hoach-quan-phu-nhuan-moi-nhat-2020
Bản đồ hành chính Quận Phú Nhuận mới nhất 2020

Quận Phú Nhuận nằm liền kề trung tâm thành phố khi giáp với Quận 1 và 3.

📌 Thông tin chi tiết:

  • Vị trí: Quận Phú Nhuận giáp với các Quận 1, 3, Gò Vấp, Bình Thạnh và Tân Bình.
  • Diện tích: 5 km2.
  • Trụ sở hành chính: 155 Nguyễn Văn Trỗi, Phường 11.
  • Số đơn vị hành chính: 15 phường (1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17).
  • Dân số: 163.000 người.
  • Mật độ dân số: 35.897 người/km2.

🌟 Bản đồ hành chính Quận Tân Bình mới nhất

Ban-do-quy-hoach-quan-tan-binh-moi-nhat-2020
Bản đồ hành chính Quận Tân Bình mới nhất 2020

Quận Tân Bình nằm trên trục đường chính Trường Chinh – Cộng Hòa, Trường Chinh – CMT8 từ cửa ngõ phía Bắc vào trung tâm thành phố. Nhắc đến Tân Bình người ta nghĩ ngay đến các địa điểm: sân bay Tân Sơn Nhất, công viên Hoàng Văn Thụ, công viên Gia Định.

📌 Thông tin chi tiết:

  • Vị trí: Quận Tân Bình giáp với các Quận 3, 10, 11, 12, Gò Vấp, Tân Phú và Phú Nhuận.
  • Diện tích: 22 km2.
  • Trụ sở hành chính: 387A Trường Chinh, Phường 14.
  • Số đơn vị hành chính: 15 phường ( 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15).
  • Dân số: 474.000 người.
  • Mật độ dân số: 21.061 người/km2.

🌟 Bản đồ hành chính Quận Gò Vấp mới nhất

Ban-do-quy-hoach-quan-go-vap-moi-nhat-2020
Bản đồ quy hoạch Quận Gò Vấp mới nhất 2020

Đây là quận có dân số cao thứ nhì TPHCM sau quận Bình Tân. Gò Vấp có vị trí vô cùng thuận lợi khi di chuyển đến sân bay Tân Sơn Nhất, ga Sài Gòn, bến xe Miền Đông, bến xe An Sương, …

📌 Thông tin chi tiết:

  • Vị trí: Quận Gò Vấp giáp với các Quận 12, Phú Nhuận, Tân Bình, Bình Thạnh và Thủ Đức.
  • Diện tích: 19,74 km2.
  • Trụ sở hành chính: 332 Quang Trung, Phường 10.
  • Số đơn vị hành chính: 16 phường (1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16 và 17).
  • Dân số: 676.000 người.
  • Mật độ dân số: 30.506 người/km2.

🌟 Bản đồ hành chính Quận Bình Thạnh mới nhất

Bản đồ hành chính quận Bình Thạnh mới nhất 2020
Bản đồ hành chính quận Bình Thạnh mới nhất 2020

Quận Bình Thạnh là cửa ngõ phía Đông vào trung tâm thành phố. Nơi đây có nhiều công trình tiêu biểu như cầu Sài Gòn, tòa tháp Landmark 81 tầng; bến xe miền Đông; …

📌 Thông tin chi tiết:

  • Vị trí: Quận Bình Thạnh giáp với các Quận 1, 2, 12, Gò Vấp, Phú Nhuận và Thủ Đức.
  • Diện tích: 20,76 km2.
  • Trụ sở hành chính: 6 Phan Đăng Lưu, phường 14.
  • Số đơn vị hành chính: 20 phường ( 1, 2, 3, 5, 6, 7, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 19, 21, 22, 24, 25, 26, 27, 28).
  • Dân số: 499.000 người.
  • Mật độ dân số: 23.109 người/km2.

🌟 Bản đồ hành chính Quận Bình Tân mới nhất

Ban-do-quy-hoach-quan-binh-tan-moi-nhat-2020
Bản đồ quy hoạch Quận Bình Tân mới nhất 2020

Quận Bình Tân được thành lập vào năm 2003, nơi đây tập trung nhiều KCN quy mô lớn như Tân Tạo, Tân Bình, …

📌 Thông tin chi tiết:

  • Vị trí: Quận Bình Tân giáp với các Quận 6, 8, 12, Tân Phú và huyện Bình Chánh, Hóc Môn.
  • Diện tích: 51,89 km2.
  • Trụ sở hành chính: 521 Kinh Dương Vương, phường An Lạc.
  • Số đơn vị hành chính: 10 phường (An Lạc, An Lạc A, Bình Hưng Hòa, Bình Hưng Hòa A, Bình Hưng Hòa B, Bình Trị Đông, Bình Trị Đông A, Bình Trị Đông B, Tân Tạo, Tân Tạo A).
  • Dân số: 784.000 người.
  • Mật độ dân số: 15.108 người/km2.

🌟 Bản đồ hành chính Huyện Bình Chánh mới nhất

Bản đồ hành chính Huyện Bình Chánh mới nhất 2020
Bản đồ hành chính Huyện Bình Chánh mới nhất 2020

Trong các huyện thuộc TPHCM, Huyện Bình Chánh có tốc độ đô thị hóa cũng như tăng dân số cơ học nhanh nhất.

📌 Thông tin chi tiết:

  • Vị trí: Huyện Bình Chánh giáp với các Quận 7, 8, Bình Tân; huyện Hóc Môn và Nhà Bè; huyện Đức Hòa và Cần Giuộc (Long An).
  • Diện tích: 253,1 km2.
  • Trụ sở hành chính: 349 Đường Tân Túc, thị trấn Tân Túc.
  • Số đơn vị hành chính: 16 xã, thị trấn ( thị trấn Tân Túc và 15 xã: An Phú Tây, Bình Chánh, Bình Hưng, Bình Lợi, Đa Phước, Hưng Long, Lê Minh Xuân, Phạm Văn Hai, Phong Phú, Quy Đức, Tân Kiên, Tân Nhựt, Tân Quý Tây, Vĩnh Lộc A, Vĩnh Lộc B).
  • Dân số: 705.000 người.
  • Mật độ dân số: 2695 người/km2.

🌟 Bản đồ hành chính Huyện Củ Chi mới nhất

Ban-do-quy-hoach-huyen-cu-chi-moi-nhat-2020
Bản đồ hành chính Huyện Củ Chi mới nhất 2020

Huyện Củ Chi giáp với tỉnh Tây Ninh có Quốc lộ 22 đi qua giúp kết nối TPHCM tới cửa khẩu Mộc Bài thông với Campuchia. Vùng đất Củ Chi còn được gọi với cái tên “đất thép thành đồng” gắn liền với khu địa đạo trong cuộc kháng chiến chống Mỹ.

📌 Thông tin chi tiết:

  • Vị trí: Huyện Củ Chi giáp với huyện Hóc Môn; tỉnh Tây Ninh; tỉnh Bình Dương và tỉnh Long An.
  • Diện tích: 435 km2.
  • Trụ sở hành chính: Khu phố 7 Thị trấn Củ Chi.
  • Số đơn vị hành chính: 21 xã, thị trấn ( thị trấn Củ Chi và 20 xã: An Nhơn Tây, An Phú, Bình Mỹ, Hòa Phú, Nhuận Đức, Phạm Văn Cội, Phú Hòa Đông, Phú Mỹ Hưng, Phước Hiệp, Phước Thạnh, Phước Vĩnh An, Tân An Hội, Tân Phú Trung, Tân Thạnh Đông, Tân Thạnh Tây, Tân Thông Hội, Thái Mỹ, Trung An, Trung Lập Hạ, Trung Lập Thượng.).
  • Dân số: 461.840 người.
  • Mật độ dân số: 1061 người/km2.

🌟 Bản đồ hành chính Huyện Hóc Môn mới nhất

Ban-do-quy-hoach-huyen-hoc-mon-moi-nhat-2020
Bản đồ hành chính Huyện Hóc Môn mới nhất 2020

Huyện Hóc Môn nằm giữa huyện Củ Chi và Quận 12, trong thời kỳ kháng chiến chống Pháp, địa danh này còn được gọi là “mười tám thôn vườn trầu”

📌 Thông tin chi tiết:

  • Vị trí: Quận 3 giáp với các Quận 1, 10 và Phú Nhuận.
  • Diện tích: 110,18 km2.
  • Trụ sở hành chính: 1 Lý Nam Đế, Thị Trấn Hóc Môn.
  • Số đơn vị hành chính: 12 xã, thị trấn (thị trấn Hóc Môn và 11 xã: Bà Điểm, Đông Thạnh, Nhị Bình, Tân Hiệp, Tân Thới Nhì, Tân Xuân, Thới Tam Thôn, Trung Chánh, Xuân Thới Đông, Xuân Thới Sơn, Xuân Thới Thượng.).
  • Dân số: 542.000 người.
  • Mật độ dân số: 3860 người/km2.

🌟 Bản đồ hành chính Huyện Nhà Bè mới nhất

Ban-do-quy-hoach-huyen-nha-be-moi-nhat-2020
Bản đồ hành chính Huyện Nhà Bè mới nhất 2020

Huyện Nhà Bè được xem là vùng đệm từ biển Đông đi vào trung tâm thành phố. Theo đường chim bay, huyện Nhà Bè cách trung tâm thành phố khoảng 12km.

📌 Thông tin chi tiết:

  • Vị trí: Huyện Nhà Bè tiếp giáp Quận 7, huyện Bình Chánh, Cần Giờ; huyện Nhơn Trạch (Đồng Nai); huyện Cần Giuộc (Long An).
  • Diện tích: 100 km2.
  • Trụ sở hành chính: 330 Nguyễn Bình, Ấp 1, Xã Phú Xuân.
  • Số đơn vị hành chính: 7 xã, thị trấn (thị trấn Nhà Bè và 6 xã: Hiệp Phước, Long Thới, Nhơn Đức, Phú Xuân, Phước Kiển, Phước Lộc).
  • Dân số: 206.000 người.
  • Mật độ dân số: 1754 người/km2.

🌟 Bản đồ hành chính Huyện Cần Giờ mới nhất

Ban-do-quy-hoach-huyen-can-gio-moi-nhat-2020
Bản đồ hành chính Huyện Cần Giờ mới nhất 2020

Huyện Cần Giờ giáp với Biển Đông, cách trung tâm thành phố chừng 50km. Ở đây có rừng ngập mặn Cần Giờ được UNESCO công nhận là Khu dự trữ sinh quyển thế giới vào năm 2001.

📌 Thông tin chi tiết:

  • Vị trí: Huyện Cần Giờ giáp với huyện Nhà Bè về phía Bắc; giáp Long An, Tiền Giang về phía Tây; giáp Đồng Nai, Bà Rịa – Vũng Tàu về phía Đông; giáp Biển Đông về phía Nam.
  • Diện tích: 704,45 km2.
  • Trụ sở hành chính:  Đường Lương Văn Nho, Khu phố Giồng Ao, Thị trấn Cần Thạnh.
  • Số đơn vị hành chính: 7 xã, thị trấn (thị trấn Cần Thạnh và 6 xã: An Thới Đông, Bình Khánh, Long Hòa, Lý Nhơn, Tam Thôn Hiệp, Thạnh An).
  • Dân số: 71.000 người.
  • Mật độ dân số: 115 người/km2.

✅ Bản đồ phân khu đô thị TP.HCM mới nhất

Bang-do-khu-do-thi-tp-hcm
Bảng đồ phân khu đô thị TP.HCM

Theo quy hoạch, Thành phố Hồ Chí Minh sẽ có 5 khu đô thị (khu trung tâm hiện hữu và 4 thành phố vệ tinh.

Khu trung tâm hiện hữu bao gồm các Quận: 1, 3, 4, 5, 6, 10, 11, Gò Vấp, Bình Thạnh, Tân Bình, Tân Phú, Phú Nhuận.

Khu đô thị phía Đông: Bao gồm Quận 2, 9 và Thủ Đức có diện tích 211km2 với trung tâm là KĐT Thủ Thiêm. Ở đây được định hướng phát triển các ngành dịch vụ cao cấp và công nghiệp kỹ thuật cao.

Khu đô thị phía Tây: Bao gồm Quận Bình Tân, một phần diện tích Quận 8 và huyện Bình Chánh với diện tích 191 km2. Đây là khu đô thị cửa ngõ giao lưu kinh tế với các tỉnh Tây Nam Bộ.

Khu đô thị phía Bắc: Bao gồm Quận 12, huyện Hóc Môn với diện tích 149 km2 sẽ phát triển dịch vụ, du lịch sinh thái, nông nghiệp kỹ thuật cao.

Khu đô thị phía Nam: Bao gồm Quận 7, huyện Nhà Bè và một phần diện tích Quận 8 (phần phía nam kênh Tẻ) và huyện Bình Chánh với diện tích 194 km2. Vùng này sẽ phát triển dịch vụ cảng, gắn liền với các dịch vụ thương mại khác.

Mỗi khu đô thị là một cấp chính quyền đô thị trực thuộc chính quyền đô thị Thành phố Hồ Chí Minh. Chính quyền 4 khu đô thị được thiết kế theo hướng phân cấp mạnh, tăng thẩm quyền tự chủ và tự chịu trách nhiệm trong ngân sách, xây dựng và quản lý, phát triển dịch vụ đô thị.

✅ Bảng cập nhật số liệu về diện tích, mật độ dân số TP.HCM 2020 theo từng quận, huyện

Năm 2020, cuộc Tổng điều tra dân số về nhà ở quy mô cấp Quốc gia đã được tiến hành. Tại TP.HCM, hơn 12.000 giám sát viên đã tham gia tổng điều tra. Dưới đây là bảng thống kê về diện tích, dân số mới nhất của 24 quận, huyện tại TP.HCM:

TÊN QUẬN HUYỆNDIỆN TÍCH (KM2)SỐ PHƯỜNG/XÃDÂN SỐ 2019
Quận 17,7310142.000
Quận 249,7411180.000
Quận 34,9214190.000
Quận 44,1815175.000
Quận 54,2715159.000
Quận 67,1914233.000
Quận 735,6910360.000
Quận 819,1818424.000
Quận 911413397.000
Quận 105,7215234.000
Quận 115,1416209.000
Quận 1252,7811620.000
Quận Bình Thạnh20,7620499.000
Quận Thủ Đức4812592.000
Quận Gò Vấp19,7416676.000
Quận Phú Nhuận4,8815163.000
Quận Tân Bình22,3815474.000
Quận Tân Phú16,0611485.000
Quận Bình Tân51,8910784.000
Huyện Nhà Bè1007206.000
Huyện Hóc Môn10912542.000
Huyện Bình Chánh253 16705.000
Huyện Củ Chi43521462.000
Huyện Cần Giờ704771.000

📌 Một số thông tin thú vị về tình hình địa chính TP.HCM

  • Quận có diện tích nhỏ nhất: Quận 4 chỉ 4,18 km2, kế đến là Quận 5 với 4,27 km2 và Quận Phú Nhuận với 4,86 km2.
  • Quận có diện tích lớn nhất: Quận 9 – 114 km2 kế đến là quận 12 với 52,74 km2 và quận 2 với 49,79 km2.
  • Diện tích lớn nhất trong các quận huyện: huyện Cần Giờ – 704,45 km2. Chỉ tính riêng diện tích của huyện Cần Giờ gần gấp đôi diện tích của 19 quận nội thành Sài Gòn cộng lại (494,01 km2).
  • Quận đông dân nhất: Quận Bình Tân với 729.366 người, kế đến là quận Gò Vấp với 663.313 người và quận 12 với 549.064 người.
  • Quận ít dân nhất: Quận 2 với 161.957 người, kế đến là Quận Phú Nhuận với 183.288 người và Quận 5 với 183.544 người.
  • Ít dân nhất trong các quận huyện: huyện Cần Giờ với 75.759 người.
  • Quận có mật độ dân số cao nhất: Quận 11 với 46.130 người/km2 tiếp đến là Quận 4 với 43.994 người/km2 và Quận 5 với 42.985 người/km2.
  • Quận có mật độ dân số thấp nhất: Quận 9 với 2.726 người/km2, kế đến là Quận 2 với 3.256 người/km2 và Quận 7 với 9.168 người/km2. Đây là 3 quận duy nhất có mật độ dân số dưới 10.000 người/km2 và cũng là 3 quận có sức hút rất lớn với các nhà đầu tư bất động sản trong những năm vừa qua.
  • Mật độ dân số thấp nhất trong tất cả các quận huyện không đâu khác chính là Cần Giờ chỉ 108 người/km2.

Hồng Hà Land

HỒNG HÀ LAND – KINH DOANH BĐS CĂN HỘ & ĐẤT NỀN

  • Hotline/Zalo: 0933 933 433
  • Email: marketing.honghaland@gmail.com
0933 933 433
Chat messenger!

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN & NHẬN NGAY ƯU ĐÃI!